forlorn hope

/fə'lɔ:n'houp/
Học thuật
Thân thiện
forlorn hope

A small group of soldiers volunteered for the forlorn hope.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Việc tuyệt vọng, việc chắc chắn thất bại; việc nguy hiểm: Một nỗ lực, kế hoạch hoặc tình huống rất ít hoặc không hy vọng thành công, thường liên quan đến sự mạo hiểm lớn.
    • Hy vọng hão: Một niềm hy vọng hoặc mong đợi gần như không thể trở thành hiện thực.
    • (Quân sự) Đội xung kích, đội cảm tử: Một nhóm nhỏ binh sĩ tình nguyện thực hiện nhiệm vụ cực kỳ nguy hiểm, với xác suất sống sót rất thấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trying to start a business during the recession was a forlorn hope. (Cố gắng khởi nghiệp trong thời kỳ suy thoái một việc tuyệt vọng.)
    • His belief that she would return was nothing but a forlorn hope. (Niềm tin của anh ấy rằng ấy sẽ quay về chỉ một hy vọng hão.)
    • The general sent a forlorn hope to breach the castle walls. (Vị tướng đã phái một đội cảm tử đi phá vỡ tường thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a forlorn hope": được dùng như một cụm danh từ cố định để mô tả một tình huống hoặc kế hoạchvọng.
    • Winning the championship now is a forlorn hope for our team. (Giành chứcđịch bây giờ một hy vọng hão đối với đội của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Forlorn (adj): Cô đơn, tuyệt vọng, đáng thương.
    • He had a forlorn look on his face. (Anh ấy có vẻ mặt tuyệt vọng.)
  • Hopeless (adj): Vô vọng, tuyệt vọng (tính từ mô tả chung, không phải cụm từ cố định như "forlorn hope").
Từ đồng nghĩa
  • Lost cause: Sự nghiệp/việc đã thất bại, vô vọng.
  • Desperate gamble: Canh bạc liều lĩnh, tuyệt vọng.
  • Mission impossible: Nhiệm vụ bất khả thi.
Thành ngữ liên quan
  • A shot in the dark: Một nỗ lực mù quáng, không cơ sở.
    • Asking for a huge loan was a shot in the dark, a real forlorn hope. (Việc xin một khoản vay lớn một nỗ lực mù quáng, một hy vọng hão thực sự.)
forlorn hope

A small group of soldiers volunteered for the forlorn hope.

danh từ
  1. việc tuyệt vọng, việc chắc chắn thất bại; việc nguy hiểm
  2. hy vọng hão
  3. (quân sự) đội xung kích, đội cảm t